Thông số kỹ thuật phần lạnh:
– Máy nén pittông nửa kín công suất máy nén: 5HP
– Dàn ngưng trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt: hệ số truyền nhiệt 30 ÷ 35W/m2 0k
– Bình bay hơi ống vỏ nằm ngang: hệ số truyền nhiệt 350 ÷ 400W/m2
– Van tiết lưu cân bằng ngoài: năng suất lạnh từ 0,5Kw÷10Kw
– Bình tách dầu: dung tích phù hợp công suất máy nén 5HP
– Tách lỏng: dung tích phù hợp công suất máy nén 5HP
– Bình chứa cao áp: dung tích phù hợp công suất máy nén 5HP
– Cầu chì 1 pha: U = 240V, I ≥ 5A
– Cầu chì 3 pha: U = 380V, I ≥ 5A
– Nút nhấn On-Off: U = 240V, I ≥ 5A
– Bộ nguồn, DC: U = 220VAC; U = 12VDC ÷ 24VDC
– Rơle trung gian (AC, DC): U = 12VDC ÷ 24VDC
– Rơle thời gian (AC, DC): U = 12VDC ÷ 24VDC
– Khởi động từ: U = 220V
– Công tắc tơ: Uđm có các cấp 220V
– PLC: U = 220VAC; U = 24VDC
– Bộ điều chỉnh khống chế nhiệt độ: khoảng nhiệt độ t = -50 ÷ +50
– Rơle áp suất cao: áp suất hoạt động 8 – 32 bar
– Rơle áp suất thấp: áp suất hoạt động -0.2 – 7.5 bar
– Van điện từ: AC, U = 220V ÷ 240V cỡ ống 5/8in ÷ 1/2in
– Đồng hồ đo áp suất cao: áp suất -1 ÷ 35bar; môi chất R22, R404A, R134a. đầu con ¼ in
– Đồng hồ đo áp suất thấp: áp suất -1 ÷ 15bar; môi chất R22, R404A, R134a. đầu con ¼ in
– Đèn báo nguồn: U = 220V
– Chuông báo sự cố: U = 220V
– FCU (Fan Coil Unit)
– Hệ thống ống dẫn nước lạnh + cụm van
– Ghi chú: các thiết bị kết nối thành hệ thống đồng bộ, hoạt động tốt, đúng yêu cầu của nhà sản xuất và phải đạt được năng suất lạnh theo yêu cầu, di chuyển được bằng bánh xe và có khả năng tháo rời khi cần thiết



Reviews
There are no reviews yet.